obscurcir

ngoại động từ
  1. làm cho tối
    • Les hautes maisons obscurcissent la rue
      các ngôi nhà cao làm cho đường phố tối đi
  2. che mờ, làm mờ
    • Les larmes obscurcissent la vue
      lệ làm mờ mắt
    • Obscurcir l'intelligence
      làm mờ trí thông minh
  3. làm cho tối nghĩa, làm thành khó hiểu
    • Ce mauvais commentaire obscurcit le texte
      lời bình kém cỏi ấy làm cho bài văn thêm tối nghĩa
  4. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm cho sẫm lại (màu sắc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa