obscène

Học thuật
Thân thiện
obscène

Une affiche obscène est collée sur le mur.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tục tĩu, khiêu dâm: "obscène" mô tả điều đó liên quan đến tình dục một cách thô tục, gây sốc hoặc vi phạm các chuẩn mực đạo đức thông thường về khiêm tốn trang nhã.
    • Quá mức, ghê tởm (nghĩa bóng): "obscène" cũng có thể dùng theo nghĩa bóng để chỉ điều đó quá đáng, lố bịch hoặc đáng kinh tởm đến mức gây phản cảm.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ce film contient des scènes obscènes. (Bộ phim này chứa những cảnh tục tĩu/khiêu dâm.)
    • Il a fait un geste obscène. (Hắn đã làm một cử chỉ tục tĩu.)
    • C'est un spectacle obscène de gaspillage. (Đómột cảnh tượng ghê tởm/lố bịch về sự lãng phí.) (nghĩa bóng)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une obscénité" (danh từ giống cái): một lời nói hoặc hành động tục tĩu.

    • Il a crié des obscénités. (Hắn đã hét lên những lời tục tĩu.)
  • Dùng trong phê bình xã hội hoặc nghệ thuật: Từ này thường xuất hiện trong các cuộc thảo luận về kiểm duyệt, tự do ngôn luận ranh giới của nghệ thuật.

    • L'écrivain a été accusé d'obscénité. (Nhà văn đã bị buộc tội viết những điều tục tĩu.)
Biến thể từ liên quan
  • Obscénité (n.f): sự tục tĩu, lời nói/hành động tục tĩu.
  • Obscènement (adv): một cách tục tĩu.
Từ đồng nghĩa
  • Licencieux: phóng đãng, tục tĩu.
  • Impudique: khiếm nhã, trơ trẽn (liên quan đến sự thiếu khiêm tốn).
  • Grossier: thô tục, thô lỗ.
  • Scabreux: nhạy cảm, gai góc (về chủ đề tình dục).
Từ trái nghĩa
  • Chaste: trinh bạch, trong sáng.
  • Décent: đứng đắn, trang nhã.
  • Pudique: e lệ, kín đáo.
obscène

Une affiche obscène est collée sur le mur.

tính từ
  1. tục tĩu
    • Paroles obscènes
      lời tục tĩu

Từ trái nghĩa

Từ gần giống