décent

tính từ
  1. chỉnh tề, đoan trang
    • Mise décente
      cách ăn mặc chỉnh tề
  2. ý nhị
  3. được, khá
    • Elle joue du piano d'une manière décente
      cô ta chơi piano khá
    • Descente

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

décent
Une femme porte une robe décente pour une réunion professionnelle.