observing

/əb'zə:viɳ/
Học thuật
Thân thiện
observing

A scientist is observing a small bird through binoculars.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • khả năng nhận xét, hay quan sát: Chỉ một người thói quen hoặc khả năng chú ý, nhìn nhận ghi nhận các chi tiết một cách cẩn thận tinh tế.
    • Nhanh nhạy trong việc nhận thấy: Chỉ đặc tính nhanh chóng nhận ra hoặc cảm nhận được điều đó thông qua việc quan sát.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She is a very observing child, noticing things that adults often miss. ( một đứa trẻ rất hay quan sát, nhận thấy những điều người lớn thường bỏ lỡ.)
    • An observing traveler can learn a lot about a culture just by watching daily life. (Một du khách khả năng quan sát tốt có thể học được nhiều điều về một nền văn hóa chỉ bằng cách quan sát cuộc sống hàng ngày.)
    • His observing nature made him an excellent detective. (Bản tính nhanh nhạy trong quan sát của anh ấy đã biến anh thành một thám tử xuất sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be observing of something": tỏ ra chú ý hoặc tuân thủ một cách cẩn thận đối với điều đó (như quy tắc, phong tục).
    • He was always observing of the local customs when traveling. (Anh ấy luôn chú ý tuân theo phong tục địa phương khi đi du lịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Observe (động từ): quan sát, tuân theo, nhận xét.
    • Scientists observe the stars through telescopes. (Các nhà khoa học quan sát các ngôi sao qua kính thiên văn.)
  • Observation (danh từ): sự quan sát, lời nhận xét.
    • Her observation about the problem was very accurate. (Lời nhận xét của ấy về vấn đề rất chính xác.)
  • Observant (tính từ): tinh mắt, hay để ý. (Gần nghĩa với "observing", thường được dùng phổ biến hơn trong nhiều ngữ cảnh).
    • An observant waiter noticed our glasses were empty. (Một người phục vụ tinh mắt đã nhận thấy ly của chúng tôi đã cạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Perceptive: sắc sảo, nhạy cảm trong việc nhận thức.
  • Attentive: chăm chú, chú ý.
  • Watchful: cảnh giác, để mắt tới.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "observing" tính từ, không phrasal verb. Các phrasal verb liên quan đến động từ gốc "observe") * Observe on/upon something: đưa ra nhận xét, bình luận về điều . * He observed on the changing weather patterns. (Ông ấy nhận xét về các kiểu thời tiết đang thay đổi.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "observing")

observing

A scientist is observing a small bird through binoculars.

tính từ
  1. khả năng nhận xét, hay quan sát

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "observing"