perceptive

/pə'septiv/
Học thuật
Thân thiện
perceptive

A perceptive child notices the small bird hiding in the tree.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sắc sảo, tinh tường: khả năng nhận thức, hiểu biết hoặc nhận ra những điều tinh tế, phức tạp một cách nhanh chóng chính xác.
    • Nhạy cảm, nhạy bén: khả năng cảm nhận, cảm thụ sâu sắc tinh tế.
    • (Thuộc về) nhận thức, tri giác: Liên quan đến khả năng tiếp nhận xử lý thông tin qua các giác quan.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She is very perceptive about people's feelings. ( ấy rất tinh tường trong việc nhận biết cảm xúc của người khác.)
    • His perceptive analysis of the novel impressed the professor. (Phân tích sắc sảo của anh ấy về cuốn tiểu thuyết đã gây ấn tượng với vị giáo sư.)
    • A perceptive reader will notice the hidden themes in the story. (Một độc giả nhạy bén sẽ nhận ra những chủ đề ẩn giấu trong câu chuyện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Perceptive faculties": khả năng tri giác, năng lực nhận thức.

    • As we age, our perceptive faculties may decline. (Khi chúng ta già đi, các năng lực nhận thức có thể suy giảm.)
  • "Perceptive observation": nhận xét sâu sắc, quan sát tinh tế.

    • Her book is full of perceptive observations about modern life. (Cuốn sách của ấy chứa đầy những quan sát tinh tế về cuộc sống hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Perception (danh từ): sự nhận thức, tri giác; sự cảm nhận.

    • His perception of the problem was different from mine. (Nhận thức của anh ấy về vấn đề khác với tôi.)
  • Perceptively (trạng từ): một cách sắc sảo, tinh tường.

    • She perceptively pointed out the flaw in the argument. ( ấy đã chỉ ra điểm sai trong lập luận một cách rất sắc sảo.)
Từ đồng nghĩa
  • Discerning: sáng suốt, biết phân biệt.
  • Insightful: sâu sắc, cái nhìn sâu sắc.
  • Observant: tinh ý, hay quan sát.
Từ trái nghĩa
  • Oblivious: không hay biết, đãng trí.
  • Unobservant: không tinh ý, không chú ý quan sát.
perceptive

A perceptive child notices the small bird hiding in the tree.

tính từ
  1. nhận thức được, cảm thụ được
  2. (thuộc) cảm giác; tác động đến cảm giác