obtest

/əb'test/
ngoại động từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) khẩn khoản, khẩn cầu
  2. mời ra để làm chứng
nội động từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) phản đối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "obtest"

obtest
A lawyer obtested the witness to tell the truth.