obtrude

/əb'tru:d/
ngoại động từ
  1. ép, ép buộc, tống ấn, bắt phải chịu, bắt phải theo
    • to obtrude one's opinions on (upon) somebody
      bắt ai phải theo ý kiến của mình
    • to obtrude oneself upon somebody
      bắt ai phải chịu đựng mình; bắt ai phải chú ý đến mình
nội động từ
  1. bắt ai phải chịu đựng mình; bắt ai phải chú ý đến mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

obtrude
The bright red sign obtrudes from the gray building wall.