obtrude

/əb'tru:d/
Học thuật
Thân thiện
obtrude

The bright red sign obtrudes from the gray building wall.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Ép buộc, áp đặt, tống ấn: Hành động đưa một thứ đó (ý kiến, sự hiện diện) một cách không phù hợp, không được mong đợi hoặc thô lỗ lên người khác, khiến họ phải chấp nhận hoặc chú ý.
    • Bắt phải chịu đựng: Làm cho ai đó phải trải qua hoặc tiếp nhận điều họ không muốn.
  2. Nội động từ:

    • Tự áp đặt, xen vào: Tự mình xuất hiện hoặc can thiệp một cách không phù hợp, gây khó chịu hoặc làm gián đoạn.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • He didn't want to obtrude his political views on his colleagues during the casual dinner. (Anh ấy không muốn áp đặt quan điểm chính trị của mình lên đồng nghiệp trong bữa tối thân mật.)
    • The bright neon sign obtruded itself upon the peaceful night view. (Biển hiệu neon sáng chói tự tống ấn sự hiện diện của vào khung cảnh đêm yên bình.)
  • Nội động từ:

    • I'm sorry to obtrude, but I need to ask you an urgent question. (Xin lỗi đã xen vào, nhưng tôi cần hỏi anh một câu khẩn cấp.)
    • A feeling of anxiety began to obtrude upon her thoughts. (Một cảm giác lo lắng bắt đầu xâm chiếm suy nghĩ của ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to obtrude oneself (up)on someone/something": Tự áp đặt sự hiện diện của mình lên ai/điều một cách không mời.
    • She had a tendency to obtrude herself upon private conversations. ( ấy xu hướng tự xen vào những cuộc trò chuyện riêng tư.)
Biến thể từ gần giống
  • Obtrusive (tính từ): Lộ liễu, gây chú ý một cách khó chịu, áp đặt.
    • The building's design was too obtrusive for the historic neighborhood. (Thiết kế của tòa nhà quá lộ liễu so với khu phố lịch sử.)
  • Obtrusiveness (danh từ): Tính chất lộ liễu, sự áp đặt.
Từ đồng nghĩa
  • Impose: Áp đặt, đặt lên (thường dùng với "on").
  • Intrude: Xâm phạm, xen vào (nhấn mạnh sự xâm nhập không mời).
  • Force: Ép buộc.
Từ trái nghĩa
  • Withdraw: Rút lui, thu hồi.
  • Retreat: Rút lui.
  • Refrain: Kiềm chế, nhịn.
obtrude

The bright red sign obtrudes from the gray building wall.

ngoại động từ
  1. ép, ép buộc, tống ấn, bắt phải chịu, bắt phải theo
    • to obtrude one's opinions on (upon) somebody
      bắt ai phải theo ý kiến của mình
    • to obtrude oneself upon somebody
      bắt ai phải chịu đựng mình; bắt ai phải chú ý đến mình
nội động từ
  1. bắt ai phải chịu đựng mình; bắt ai phải chú ý đến mình

Từ đồng nghĩa