intrude

/in'tru:d/
ngoại động từ
  1. ấn bừa, tống ấn, đưa bừa
  2. bắt phải chịu
    • to intrude one's opinion on somebody
      bắt ai phải theo ý kiến của mình
    • to intrude oneself upon someone's company
      bắt ai phải chịu đựng mình
  3. (địa ,ddịa chất) làm xâm nhập
nội động từ (+ into)
  1. vào bừa; không mời đến
    • to intrude into a place
      đi bừa vào một nơi
  2. xâm phạm, xâm nhập
    • to intrude upon someone's privacy
      xâm phạm đến đời sống riêng tư của ai
  3. (địa ,ddịa chất) xâm nhập

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "intrude"

intrude
A neighbor intrudes on a family dinner by ringing the doorbell.