occurence

/ə'kʌrəns/
danh từ
  1. việc xảy ra, sự cố
    • an everyday occurence
      việc xảy ra hằng ngày
  2. sự xảy ra; sự nẩy ra, sự loé lên (ý nghĩ, ý muốn)
    • to be of frequentsn occurence
      thường xảy ra luôn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "occurence"