cơm

noun
  1. Flesh, pulp (of fruit)
  2. Meal
    • dọn một mâm cơm
      to lay a meal on a tray
    • làm cơm thết khách
      to prepare a meal to entertain guests
    • cửa hàng bán cơm bữa
      a table d'ho^te restaurant
    • đicơm không
      to be a servant on board-wages
    • chuyện cơm bữa
      common occurence
    • cơm áo gạo tiền
      daily necessaries
    • cơm hàng cháo chợ
      without a settled home

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cơm
Một người đang ăn cơm trắng trong bữa trưa.