ocellus

/ou'seləs/
danh từ, số nhiều ocelli
  1. (động vật học) mắt đơn (sâu bọ)
  2. diện (ở mắt kép của sâu bọ)
  3. điểm cầu vồng (trên mình sâu bọ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

ocellus
A butterfly rests with its wings open, showing a prominent ocellus on each hindwing.