stemma

/'stemə/
danh từ, số nhiều stemmata
  1. cây dòng họ, cây phả hệ
  2. (động vật học) mắt đơn; diện (của mắt kép)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "stemma"

stemma
A scholar examines a stemma in a library book.