ochlocrat

/'ɔkləkræt/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người tán thành chính quyền quần chúng: Một người ủng hộ hoặc đề cao hình thức cai trị bởi đám đông, nơi quyền lực chính trị nằm trong tay một nhóm đông người không tổ chức hoặc kỷ luật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The revolutionary leader was accused of being an ochlocrat, appealing directly to the passions of the masses. (Nhà lãnh đạo cách mạng bị cáo buộc một người tán thành chính quyền quần chúng, kêu gọi trực tiếp vào cảm xúc của quần chúng.)
    • Historians debate whether the figure was a true democrat or merely an ochlocrat who exploited popular discontent. (Các nhà sử học tranh luận liệu nhân vật đó một nhà dân chủ thực thụ hay chỉ một người tán thành chính quyền quần chúng đã khai thác sự bất mãn của dân chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be labeled an ochlocrat": bị gán cho người ủng hộ sự cai trị của đám đông hỗn loạn.
    • Politicians who propose direct popular votes on complex issues are sometimes labeled ochlocrats by their opponents. (Các chính trị gia đề xuất bỏ phiếu trực tiếp của dân chúng về các vấn đề phức tạp đôi khi bị đối thủ gán cho những người tán thành chính quyền quần chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ochlocracy (n): chính quyền quần chúng, chế độ cai trị bởi đám đông.
    • The philosopher warned that democracy could decay into ochlocracy. (Triết gia cảnh báo rằng nền dân chủ có thể suy thoái thành chính quyền quần chúng.)
  • Ochlocratic (adj): thuộc về chính quyền quần chúng.
    • The period was marked by ochlocratic rule and mob violence. (Giai đoạn này được đánh dấu bởi sự cai trị theo kiểu quần chúng bạo lực của đám đông.)
Từ đồng nghĩa
  • Mob rule advocate: người ủng hộ sự cai trị của đám đông.
  • Populist (trong ngữ cảnh tiêu cực): người theo chủ nghĩa dân túy (khi chỉ sự khai thác cảm xúc đám đông một cách thiếu trách nhiệm).
Từ trái nghĩa
  • Aristocrat: người quý tộc, người ủng hộ chính quyền của tầng lớp tinh hoa.
  • Technocrat: nhà kỹ trị, người ủng hộ chính quyền bởi các chuyên gia.
danh từ
  1. người tán thành chính quyền quần chúng

Từ chứa "ochlocrat"