octosyllabic

/'ɔktousi'læbik/
tính từ
  1. tám âm tiết (câu thơ)
danh từ
  1. câu thơ tám ân tiết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

octosyllabic
An octosyllabic line of poetry can create a gentle, rhythmic flow.