octroi

/'ɔktrwɑ:/
Học thuật
Thân thiện
octroi

The merchant pays the octroi at the city gate.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuế nhập thị: Một loại thuế đánh vào các loại hàng hóa khi chúng được mang vào một thành phố hoặc thị trấn để tiêu thụ hoặc bán.
    • Nơi thu thuế nhập thị: Chỉ địa điểm (như trạm kiểm soát, đồn thuế) nơi loại thuế này được thu.
    • Nhân viên thu thuế nhập thị: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Chỉ người nhiệm vụ thu loại thuế này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The merchant had to pay the octroi on the vegetables before entering the city. (Người lái buôn phải nộp thuế nhập thị cho số rau củ trước khi vào thành phố.)
    • Goods were inspected at the octroi post on the outskirts of town. (Hàng hóa được kiểm tra tại trạm thu thuế nhập thịngoại ô thị trấn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be subject to octroi": Phải chịu thuế nhập thị.
    • All consumable goods were subject to octroi. (Tất cả hàng hóa tiêu dùng đều phải chịu thuế nhập thị.)
  • "Octroi duty": Nghĩa vụ nộp thuế nhập thị.
    • Paying the octroi duty was a daily burden for traders. (Việc nộp thuế nhập thị gánh nặng hàng ngày của các thương nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Octroi post/station (n): Trạm thu thuế nhập thị.
  • Octroi collector (n): Nhân viên thu thuế nhập thị.
Từ đồng nghĩa
  • Town due: Thuế thị trấn (một cách gọi khác của thuế nhập thị).
  • Municipal tax: Thuế đô thị (thuế do chính quyền thành phố thu, có thể bao gồm thuế nhập thị).
Lưu ý
  • Từ lịch sử: "Octroi" một từ nguồn gốc từ tiếng Pháp, chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh lịch sử hoặc hành chính một số quốc gia (như Ấn Độ thời thuộc địa, hoặc châu Âu trước đây). Ngày nay, loại thuế này hầu như không còn được áp dụng phổ biến đã được thay thế bởi các hệ thống thuế hiện đại khác (như thuế giá trị gia tăng - VAT).
octroi

The merchant pays the octroi at the city gate.

danh từ
  1. thuế nhập thị (đánh vào các hàng mang vào thành phố)
  2. nơi thu thuế nhập thị
  3. nhân viên thu thuế nhập thị