octroi

/'ɔktrwɑ:/
danh từ giống đực
  1. sự ban, sự cấp
    • L'octroi d'une faveur
      sự ban một ân huệ
  2. thuế nhập thị; sở thuế nhập thị
    • Payer les droits d'octroi
      trả thuế nhập thị
    • Les employés de l'octroi
      nhân viên sở thuế nhập thị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

octroi
Un homme paie les droits d'octroi à l'entrée de la ville.