odds-on

/'ɔdz'ɔn/
Học thuật
Thân thiện
odds-on

The odds-on favorite wins the race by a wide margin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chắc thắng, xác suất thắng cao hơn hẳn: Dùng để mô tả một người, đội hoặc đối tượng được dự đoán khả năng chiến thắng rất cao, thường trong các cuộc thi đấu thể thao hoặc cược. Từ này ngụ ý rằng khả năng thắng lớn hơn nhiều so với khả năng thua.
    • khả năng xảy ra cao nhất: Dùng để mô tả một kết quả hoặc sự việc được cho xác suất xảy ra cao nhất trong số các khả năng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She is the odds-on favorite to win the championship. ( ấy ứng viên chắc thắng để giành chứcđịch.)
    • It's odds-on that the new policy will be approved. (Rất khả năng chính sách mới sẽ được thông qua.)
    • Despite being the odds-on winner, he lost the match in a surprise upset. (Mặc dù người được đánh giá chắc thắng, anh ấy đã thua trận trong một sốc bất ngờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the odds-on favorite": ứng cử viên/đội được ưa thích dự đoán chắc thắng nhất.

    • The home team is the odds-on favorite to lift the trophy. (Đội chủ nhà đội được dự đoán chắc thắng nhất sẽ nâng cao chiếc cúp.)
  • "It is odds-on that...": Rất khả năng ...

    • Given the current economic indicators, it is odds-on that interest rates will rise. (Xét các chỉ số kinh tế hiện tại, rất khả năng lãi suất sẽ tăng.)
Biến thể từ gần giống
  • Odds (danh từ): tỷ lệ cược, xác suất.
    • The odds of winning the lottery are very low. (Tỷ lệ trúng sốrất thấp.)
Từ đồng nghĩa
  • Favorite: được ưa chuộng, được dự đoán thắng.
  • Probable: khả năng cao, chắc hẳn.
  • Likely: có vẻ như, khả năng.
Từ trái nghĩa
  • Underdog: kẻ yếu thế, bên ít có khả năng thắng hơn.
  • Long shot: khả năng rất thấp, cơ hội mỏng manh.
odds-on

The odds-on favorite wins the race by a wide margin.

tính từ
  1. chắc ăn, chắc thắng (ngựa...)
danh từ
  1. tình trạng tiền cuộc đã đặt xong xuôi

Từ tương tự