odometer

/hɔ'dɔmitə/ Cách viết khác : (viameter) /vai'æmitə/
danh từ
  1. cái đo đường, đồng hồ đo đường (đo quâng đường đi của xe cộ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "odometer"

odometer
The car's odometer shows 45,000 miles.