oekoumène

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Phần thế giới có người: Từ này dùng để chỉ phần đất đai trên Trái Đấtcon người sinh sống, canh tác xây dựng nền văn minh, đối lập với những vùng hoang , không có ngườihoặc không thểđược.
    • Không gian sinh tồn của nhân loại: Trong địa lịch sử, "oekoumène" biểu thị toàn bộ môi trường sống hoạt động của con người, được xem như một tổng thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'expansion de l'oekoumène a été lente au cours de la préhistoire. (Sự mở rộng của phần thế giới có ngườidiễn ra chậm chạp trong thời tiền sử.)
    • Les géographes étudient les limites changeantes de l'oekoumène. (Các nhà địahọc nghiên cứu những ranh giới thay đổi của không gian sinh tồn của nhân loại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Les frontières de l'oekoumène": ranh giới của thế giới có người ở.

    • Les explorations ont repoussé les frontières de l'oekoumène. (Các cuộc thám hiểm đã đẩy lùi ranh giới của thế giới có người ở.)
  • "L'unité de l'oekoumène": sự thống nhất của thế giới có người ở.

    • Certains philosophes ont rêvé de l'unité de l'oekoumène. (Một số triết gia đã về sự thống nhất của thế giới có người ở.)
Biến thể từ gần giống
  • Écoumène (danh từ giống đực): Đâymột biến thể chính tả phổ biến hoàn toàn đồng nghĩa với "oekoumène".
    • L'écoumène désigne l'espace habité par l'humanité. ("Écoumène" chỉ không gian được nhân loại sinh sống.)
Từ đồng nghĩa
  • Monde habité: thế giới có người ở.
  • Espace anthropisé: không gian được con người cải tạo, chiếm dụng.
danh từ giống đực
  1. như écoumène

Từ gần giống