off-broadway

/'ɔ:f'brɔ:dwei/
tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không chuyên nghiệp; tính chất thí nghiệm (vở kịch, chương trình ca nhạc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

off-broadway
An aspiring actor performs in an off-broadway play.