off-hand

/'ɔ:f'hænd/ Cách viết khác : (off-handed) /'ɔ:f'hændid/
tính từ
  1. ngay lập tức, không chuẩn bị trước, ứng khẩu
    • off-hand translation
      sự dịch ứng khẩu
  2. thân mật, tự nhiên, thoải mái, không khách khí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "off-hand"

off-hand
I can't recall the exact number off-hand.