off-handedness

/'ɔ:f'hændidnis/
danh từ
  1. tính chất tức khắc, tính chất không chuẩn bị trước, tính chất ứng khẩu
  2. tính chất thân mật, tính chất tự nhiên, tính chất thoải mái, tính chất không khách khí
off-handedness
The speaker's off-handedness made the audience feel at ease.