off-licence

/'ɔ:f,laisəns/
danh từ
  1. môn bài bán rượu chai (để uống ngoài cửa hàng)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cửa hàng bán rượu chai (không được uống tại chỗ)
off-licence
A man buys a bottle of wine from the off-licence.