offertory

/'ɔfətəri/
danh từ
  1. (tôn giáo) lễ dâng bánh rượu
  2. (tôn giáo) kính dâng bánh rượu (đọc lúc làm lễ dâng bánh rượu)
  3. sự quyên tiền (ở nhà thờ)
  4. tiền quyên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

offertory
The priest raises the bread and wine during the offertory.