officiation

/ə,fiʃi'eiʃn/
danh từ
  1. sự làm nhiệm vụ, sự thi hành chức vụ, sự thi hành trách nhiệm, sự làm bổn phận
  2. (tôn giáo) sự làm lễ, sự hành lễ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

officiation
The referee's officiation of the match was fair and professional.