umpirage

/'ʌmpaiəridʤ/ Cách viết khác : (umpiring) /'ʌmpaiəriɳ/
Học thuật
Thân thiện
umpirage

The umpirage of the match was fair and consistent.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự trọng tài: Hành động hoặc nhiệm vụ của một trọng tài trong việc điều khiển một trận đấu thể thao, đảm bảo luật lệ được tuân thủ đưa ra các quyết định.
    • Sự phân xử, sự trung gian: Hành động đóng vai trò trung gian để giải quyết một tranh chấp hoặc bất đồng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His umpirage during the final match was fair and respected by both teams. (Sự trọng tài của anh ấy trong trận chung kết rất công bằng được cả hai đội tôn trọng.)
    • The two companies sought the umpirage of a neutral third party to settle the contract dispute. (Hai công ty tìm kiếm sự phân xử của một bên thứ ba trung lập để giải quyết tranh chấp hợp đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "under the umpirage of": dưới sự phân xử/trọng tài của.
    • The conflict was resolved under the umpirage of an international committee. (Xung đột đã được giải quyết dưới sự phân xử của một ủy ban quốc tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Umpire (n): trọng tài.
    • The umpire made a difficult call. (Trọng tài đã đưa ra một quyết định khó khăn.)
  • Umpiring (n): (cách viết khác của umpirage) sự trọng tài.
    • His umpiring has improved over the season. (Kỹ năng trọng tài của anh ấy đã được cải thiện trong suốt mùa giải.)
Từ đồng nghĩa
  • Arbitration: sự trọng tài, sự phân xử (thường trong bối cảnh pháp hoặc thương mại).
  • Adjudication: sự xét xử, sự phán quyết.
  • Mediation: sự hòa giải, sự trung gian.
Thành ngữ liên quan

(Từ này ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Chức năng chính của một danh từ mô tả hành động hoặc vai trò.)

umpirage

The umpirage of the match was fair and consistent.

danh từ
  1. sự trọng tài

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống