officiousness

/ə'fiʃəsnis/
danh từ
  1. tính hay lăng xăng, tính hay hiếu sự
  2. (ngoại giao) tính chất không chính thức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "officiousness"

officiousness
The manager's officiousness was evident as he rearranged the documents on her desk.