offing

/'ɔfiɳ/
danh từ
  1. ngoài khơi, biển khơi
    • in the offing
      ngoài khơi; (nghĩa bóng) sắp nổ ra, sắp bung ra
    • a quarrel in the offing
      cuộc câi nhau sắp nổ ra
  2. vị trí ngoài khơi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "offing"

offing
A small boat sails in the offing, visible from the beach.