offusquer

ngoại động từ
  1. làm bực mình, làm tức tối
    • Tout l'offusque
      cái gì cũng làm bực mình
  2. (từ , nghĩa ) che lấp, che
    • Le brouillard offusque le paysage
      sương mù che lấp phong cảnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "offusquer"