ogival

/ou'dʤaivəl/
Học thuật
Thân thiện
ogival

Une voûte ogivale s'élève dans une ancienne cathédrale.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về kiểu vòm nhọn, hình mũi tên: "ogival" mô tả hình dạng, phong cách hoặc đặc điểm kiến trúc liên quan đến vòm nhọn (ogive), đặc biệttrong kiến trúc Gothic.
    • Theo phong cách Gothic: Trong nghệ thuật kiến trúc, "ogival" có thể đồng nghĩa với việc mang những đặc điểm tiêu biểu của phong cách Gothic.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La cathédrale présente une architecture ogivale remarquable. (Nhà thờ lớn thể hiện một kiến trúc kiểu vòm nhọn đáng chú ý.)
    • Ces arcs ogivaux sont caractéristiques du XIIIe siècle. (Những cung vòm nhọn nàyđặc trưng của thế kỷ XIII.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Style ogival": phong cách kiến trúc Gothic, với đặc trưngcác vòm nhọn cửa sổ hoa hồng.

    • Cette église est un bel exemple de style ogival. (Nhà thờ nàymột ví dụ đẹp về phong cách kiến trúc Gothic.)
  • "Courbe ogivale": đường cong hình mũi tên, đường cong tạo bởi một vòm nhọn.

    • Le graphique montre une courbe ogivale très prononcée. (Biểu đồ cho thấy một đường cong hình mũi tên rất rõ nét.)
Biến thể từ gần giống
  • Ogive (danh từ giống cái): vòm nhọn, hình mũi tên; cũng có thể chỉ một biểu đồ tần số tích lũy hoặc phần đầu nhọn của tên lửa/tên đạn.
    • L'ogive de la fusée est très aérodynamique. (Phần đầu nhọn của tên lửa rất khí động học.)
Từ đồng nghĩa
  • Gothique: (thuộc) phong cách Gothic.
  • En arc brisé: theo kiểu vòm bẻ gãy (một cách gọi khác của vòm nhọn).
ogival

Une voûte ogivale s'élève dans une ancienne cathédrale.

tính từ
  1. xem ogive
    • Voûte ogivale
      vòm gân cung
    • Arcs ogivaux
      cung nhọn
    • art ogival
      nghệ thuật gôtic