ohmmeter

/'oum,mi:tə/
Học thuật
Thân thiện
ohmmeter

An electrician uses an ohmmeter to check a circuit.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cái đo ôm, ôm kế: Một dụng cụ, thiết bị dùng để đo điện trở của một mạch điện hoặc linh kiện, với đơn vị đo ôm (Ω).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He used an ohmmeter to check the resistance of the circuit. (Anh ấy đã dùng một cái đo ôm để kiểm tra điện trở của mạch.)
    • The reading on the ohmmeter showed infinite resistance, indicating an open circuit. (Chỉ số trên ôm kế cho thấy điện trởcùng, cho thấy mạch bị hở.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Digital ohmmeter": Ôm kế kỹ thuật số, hiển thị kết quả đo bằng màn hình số.

    • For precise measurements, a digital ohmmeter is preferred. (Để đo lường chính xác, người ta ưa dùng ôm kế kỹ thuật số hơn.)
  • "Analog ohmmeter": Ôm kế tương tự, hiển thị kết quả bằng kim chỉ trên thang chia độ.

    • The old analog ohmmeter has a needle that moves across a scale. (Chiếc ôm kế tương tự một kim di chuyển trên một thang đo.)
Biến thể từ gần giống
  • Multimeter (n): Vạn năng kế, một dụng cụ đo đa chức năng thường bao gồm chức năng đo ôm, vôn, ampe.
    • A multimeter can function as an ohmmeter, voltmeter, and ammeter. (Một vạn năng kế có thể hoạt động như một ôm kế, vôn kế ampe kế.)
Từ đồng nghĩa
  • Resistance meter: Đồng hồ đo điện trở. (Đây một cách diễn đạt chức năng của thiết bị hơn một tên gọi chính thức phổ biến).
ohmmeter

An electrician uses an ohmmeter to check a circuit.

danh từ
  1. (vật ) cái đo ôm

Từ gần giống