oisiveté

danh từ giống cái
  1. sự nhàn rỗi; sự ăn không ngồi rồi
    • L'oisiveté est la mère de tous les vices
      nhàn cư vi bất thiện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

oisiveté
L'oisiveté est un état de repos complet.