okapi

/'ou'kɑ:pi/
Học thuật
Thân thiện
okapi

A young okapi stands quietly in a sun-dappled forest clearing.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hươu đùi vằn: Một loài động vật lớn, sống trong rừng rậm, họ hàng gần với hươu cao cổ nhưng cổ ngắn hơn nhiều. Đặc điểm nổi bật nhất là những sọc vằn đen trắng trên hai chân sau phần mông, trong khi phần thân trước màu nâu sẫm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The okapi is a shy and elusive animal native to the Democratic Republic of the Congo. (Hươu đùi vằn một loài động vật nhút nhát khó nắm bắt, nguồn gốc từ Cộng hòa Dân chủ Congo.)
    • We were lucky to see an okapi at the zoo because they are very rare in captivity. (Chúng tôi may mắn được nhìn thấy một con hươu đùi vằn ở sở thú chúng rất hiếm khi được nuôi nhốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được sử dụng như một danh từ để gọi tên loài động vật cụ thể. Trong văn cảnh khoa học hoặc bảo tồn, có thể xuất hiện trong các cụm từ như "okapi conservation" (bảo tồn hươu đùi vằn) hoặc "okapi habitat" (môi trường sống của hươu đùi vằn).
Biến thể từ gần giống
  • Okapis (danh từ số nhiều): Dạng số nhiều của "okapi".
    • A group of okapis is called a herd. (Một nhóm hươu đùi vằn được gọi là một đàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Forest giraffe: Hươu cao cổ rừng (tên gọi khác dựa trên đặc điểm họ hàng môi trường sống).
  • Zebra giraffe: Hươu cao cổ vằn (tên gọi mô tả dựa trên hình dáng, mặc dù không chính xác về mặt phân loại).
Thông tin thêm
  • Tên khoa học: .
  • Đặc điểm: Mặc dù sọc giống ngựa vằn, okapi họ hàng rất gần với hươu cao cổ. Chúng sử dụng chiếc lưỡi dài màu xanh để vặt cây vệ sinh cơ thể.
okapi

A young okapi stands quietly in a sun-dappled forest clearing.

danh từ
  1. (động vật học) hươu đùi vằn