oligarchie

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Chính thể đầu sỏ: Một hình thức chính quyền trong đó quyền lực tập trung vào tay một nhóm nhỏ người, thườngnhững người giàu có, quyền thế hoặc địa vị xã hội cao.
    • Nhóm đầu sỏ, bọn trùm: Chỉ bản thân nhóm người nắm giữ quyền lực trong một chế độ như vậy.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Certains historiens considèrent que Sparte était une oligarchie. (Một số sử gia coi Sparta là một chính thể đầu sỏ.)
    • L'oligarchie au pouvoir a été renversée par une révolution populaire. (Nhóm đầu sỏ cầm quyền đã bị lật đổ bởi một cuộc cách mạng của nhân dân.)
    • Dans ce pays, une oligarchie contrôle toutes les richesses. (Ở đất nước này, một nhóm đầu sỏ kiểm soát mọi của cải.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Oligarchie financière": Bọn trùm tài chính, tầng lớp tài phiệt. Cụm từ này nhấn mạnh quyền lực dựa trên sự kiểm soát tài chính kinh tế.
    • L'oligarchie financière dicte souvent la politique économique. (Giới tài phiệt thường ra lệnh cho chính sách kinh tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Oligarque (danh từ giống đực/giống cái): Người thuộc nhóm đầu sỏ, kẻ cầm đầu trong chính thể đầu sỏ.
    • Les oligarques se sont enrichis pendant la crise. (Các kẻ đầu sỏ đã làm giàu trong cuộc khủng hoảng.)
  • Oligarchique (tính từ): Thuộc về chính thể đầu sỏ, mang tính chất đầu sỏ.
    • Un système politique oligarchique. (Một hệ thống chính trị mang tính đầu sỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Ploutocratie (danh từ giống cái): Chế độ tài phiệt, chính quyền của những người giàu (nhấn mạnh khía cạnh của cải).
  • Aristocratie (danh từ giống cái): Chế độ quý tộc (nhấn mạnh địa vị xuất thân, dòng dõi).
Từ trái nghĩa
  • Démocratie (danh từ giống cái): Chế độ dân chủ, nền dân chủ.
  • Plébiscite (danh từ giống đực): Sự trưng cầu dân ý (biểu thị quyền lực thuộc về nhân dân).
danh từ giống cái
  1. chính thể đầu sỏ
  2. nhóm đầu sỏ, bọn trùm
    • Oligarchie financière
      bọn trùm tài chính, bọn tài phiệt

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "oligarchie"