oligarque

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Đầu sỏ chính trị: Một cá nhân quyền lực ảnh hưởng rất lớn trong một hệ thống chính trị hoặc kinh tế bị chi phối bởi một nhóm nhỏ người (một tập đoàn đầu sỏ - oligarchie).
    • Người theo chính thể đầu sỏ: Một thành viên hoặc người ủng hộ cho một hình thức chính phủ trong đó quyền lực tập trung vào tay một số ít người.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Après la chute de l'Union soviétique, plusieurs oligarques ont acquis d'immenses richesses. (Sau sự sụp đổ của Liên , nhiều đầu sỏ chính trị đã tích lũy được khối tài sản khổng lồ.)
    • Ce pays est dirigé par un petit groupe d'oligarques. (Đất nước này được cai trị bởi một nhóm nhỏ các đầu sỏ.)
    • Il est considéré comme un oligarque de l'industrie pétrolière. (Ông ta được coi là một đầu sỏ trong ngành công nghiệp dầu mỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "oligarque financier": đầu sỏ tài chính.
    • Les décisions économiques sont souvent influencées par les oligarques financiers. (Các quyết định kinh tế thường bị ảnh hưởng bởi các đầu sỏ tài chính.)
  • "oligarque médiatique": đầu sỏ truyền thông.
    • Cet oligarque médiatique contrôle plusieurs chaînes de télévision. (Vị đầu sỏ truyền thông này kiểm soát nhiều kênh truyền hình.)
Biến thể từ gần giống
  • Oligarchie (danh từ giống cái): chế độ đầu sỏ, tập đoàn đầu sỏ.
    • L'oligarchie est une forme de gouvernement où le pouvoir est détenu par un petit groupe. (Chế độ đầu sỏmột hình thức chính phủ nơi quyền lực nằm trong tay một nhóm nhỏ.)
  • Oligarchique (tính từ): (thuộc về) đầu sỏ, chế độ đầu sỏ.
    • Un système oligarchique. (Một hệ thống đầu sỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Magnat: trùm, đại gia (thường trong công nghiệp, tài chính).
  • Ploutocrate: người cai trị dựa trên sự giàu có (tuy nhiên, ploutocratie nhấn mạnh vào sự cai trị của người giàu, trong khi oligarchie nhấn mạnh vào sự cai trị của một nhóm nhỏ, có thể giàu có hoặc không).
Thành ngữ liên quan
  • Régime des oligarques: chế độ của các đầu sỏ.
    • Le pays est tombé sous un régime des oligarques après la révolution. (Đất nước đã rơi vào chế độ của các đầu sỏ sau cuộc cách mạng.)
danh từ giống đực
  1. đầu sỏ chính trị
  2. người theo chính thể đầu sỏ

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "oligarque"