oligarchy

/'ɔligɑ:ki/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chính thể đầu sỏ, chính quyền thiểu số: Một hình thức chính phủ trong đó quyền lực tập trung vào tay một nhóm nhỏ người, thường những người giàu có, địa vị cao, hoặc thuộc một gia đình quyền lực.
    • Nhóm người cầm quyền thiểu số: Chỉ chính nhóm người nắm giữ quyền lực trong một chính thể đầu sỏ.
    • Quốc gia được cai trị bởi một nhóm thiểu số: Một quốc gia hoặc xã hội hệ thống chính trị đầu sỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The country transitioned from a democracy to an oligarchy. (Đất nước đã chuyển đổi từ một nền dân chủ sang một chính thể đầu sỏ.)
    • The wealthy oligarchy controlled all major industries. (Tầng lớp đầu sỏ giàu có kiểm soát tất cả các ngành công nghiệp chính.)
    • Critics accused the council of being a corrupt oligarchy. (Các nhà phê bình cáo buộc hội đồng một tập đoàn đầu sỏ tham nhũng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Corporate oligarchy": Tập đoàn đầu sỏ (khi quyền lực kinh tế chính trị bị kiểm soát bởi một tập đoàn các công ty lớn).
    • Some argue that the nation is becoming a corporate oligarchy. (Một số người cho rằng quốc gia đang trở thành một tập đoàn đầu sỏ của các công ty.)
  • "Financial oligarchy": Tầng lớp đầu sỏ tài chính.
    • The financial oligarchy holds immense influence over government policy. (Tầng lớp đầu sỏ tài chính nắm giữ ảnh hưởng to lớn đối với chính sách của chính phủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Oligarch (n): Kẻ đầu sỏ, thành viên của tầng lớp cầm quyền thiểu số.
    • The oligarch used his wealth to influence the election. (Kẻ đầu sỏ đã dùng của cải để gây ảnh hưởng đến cuộc bầu cử.)
  • Oligarchic (adj): Thuộc về chính thể đầu sỏ.
    • The regime was criticized for its oligarchic structure. (Chế độ bị chỉ trích cấu trúc đầu sỏ của .)
Từ đồng nghĩa
  • Plutocracy: Chính quyền của những người giàu có (thường dùng khi nhấn mạnh quyền lực dựa trên sự giàu có).
  • Autocracy: Chế độ chuyên quyền, nơi quyền lực nằm trong tay một cá nhân (khác với một nhóm).
  • Rule by the few: Sự cai trị bởi một số ít người.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này thường không đi với phrasal verbs cụ thể)

Thành ngữ liên quan
  • Iron law of oligarchy: Định luật sắt của chế độ đầu sỏ (một lý thuyết xã hội học cho rằng mọi tổ chức phức tạp đều xu hướng phát triển thành một chế độ đầu sỏ).
    • The political party, despite its democratic ideals, succumbed to the iron law of oligarchy. (Đảng chính trị, bất chấp những lý tưởng dân chủ, đã khuất phục trước định luật sắt của chế độ đầu sỏ.)
danh từ
  1. chính trị đầu xỏ
  2. nước nền chính trị đầu xỏ
  3. tập đoàn đầu sỏ chính trị

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "oligarchy"