oligarch

/'ɔligɑ:k/
Học thuật
Thân thiện
oligarch

An oligarch meets with other wealthy leaders in a private chamber.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đầu sỏ chính trị: Một cá nhân thành viên của một nhóm nhỏ nắm giữ quyền lực sự giàu có cực lớn, thường ảnh hưởng chi phối đến chính phủ nền kinh tế của một quốc gia.
    • Kẻ cầm quyền trong chế độ đầu sỏ: Một người cai trị trong một thể chế chính trị nơi quyền lực tập trung vào một số ít người (chế độ đầu sỏ - oligarchy).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The country's economy is controlled by a handful of powerful oligarchs. (Nền kinh tế của đất nước bị kiểm soát bởi một nhúm đầu sỏ quyền lực.)
    • After the privatization, many former state assets fell into the hands of a few oligarchs. (Sau quá trình nhân hóa, nhiều tài sản nhà nước trước đây rơi vào tay một vài đầu sỏ.)
    • He was considered a media oligarch due to his ownership of several major television networks. (Ông ta được coi một đầu sỏ truyền thông do sở hữu nhiều mạng lưới truyền hình lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Financial oligarch": Đầu sỏ tài chính, chỉ một cá nhân quyền lực khổng lồ trong lĩnh vực ngân hàng tài chính.

    • The financial oligarchs were blamed for the economic crisis. (Các đầu sỏ tài chính bị đổ lỗi cho cuộc khủng hoảng kinh tế.)
  • "To live like an oligarch": Sống một cuộc sống xa hoa, phô trương sự giàu có cực độ, đặc trưng của giới đầu sỏ.

    • With his new fortune, he began to live like an oligarch, buying yachts and private jets. (Với khối tài sản mới, anh ta bắt đầu sống như một đầu sỏ, mua du thuyền máy bay riêng.)
Biến thể từ liên quan
  • Oligarchy (danh từ): Chế độ đầu sỏ, thể chế chính trị nơi quyền lực thuộc về một nhóm nhỏ người.

    • The nation transitioned from a democracy to an oligarchy. (Quốc gia đó chuyển đổi từ nền dân chủ sang chế độ đầu sỏ.)
  • Oligarchic (tính từ): Thuộc về chế độ đầu sỏ hoặc giới đầu sỏ.

    • The oligarchic system concentrated wealth in the hands of a few families. (Hệ thống đầu sỏ tập trung của cải vào tay một vài gia đình.)
Từ đồng nghĩa
  • Magnate: Trùm tư bản, người thế lực lớn trong một ngành công nghiệp ( dụ: công nghiệp, truyền thông).
  • Tycoon: Nhà tư bản lớn, trùm kinh doanh.
  • Plutocrat: Người cầm quyền dựa trên sự giàu có (quyền lực của đồng tiền).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "oligarch" trong tiếng Anh hiện đại thường mang hàm ý tiêu cực, chỉ những cá nhân giàu có bất thường, thường thông qua các mối quan hệ chính trị mờ ám, sử dụng của cải để gây ảnh hưởng không chính đáng lên nhà nước.
  • Từ này đặc biệt phổ biến khi nói về các tỷ phú ảnh hưởng lớn ở Nga một số nước hậu Xô Viết sau khi Liên tan rã.
oligarch

An oligarch meets with other wealthy leaders in a private chamber.

danh từ
  1. đầu sỏ chính trị

Từ gần giống

Từ chứa "oligarch"