oléifère

Học thuật
Thân thiện
oléifère

Les agriculteurs cultivent des plantes oléifères dans ce champ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cho dầu, sinh dầu: Dùng để mô tả thực vật hoặc cây trồng khả năng sản xuất ra dầu thực vật. Từ này nhấn mạnh đặc tính sản xuất dầu của cây.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le colza est une plante oléifère importante en Europe. (Cải dầumột loại cây cho dầu quan trọngchâu Âu.)
    • L'exploitation des cultures oléifères est essentielle pour l'industrie alimentaire. (Việc khai thác các loại cây cho dầuthiết yếu cho ngành công nghiệp thực phẩm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "culture oléifère": cây trồng cho dầu, loại cây được trồng để lấy dầu.

    • Le tournesol est une culture oléifère majeure. (Hướng dươngmột loại cây trồng cho dầu chủ yếu.)
  • "graine oléifère": hạt dầu, loại hạt chứa nhiều dầu.

    • Les arachides sont des graines oléifères très nutritives. (Đậu phộngnhững hạt dầu rất bổ dưỡng.)
Biến thể từ gần giống
  • Oléagineux/Oléagineuse (adj): dầu, chứa dầu. (Từ này thường dùng để mô tả bản thân hạt hoặc quả chứa dầu, trong khi "oléifère" nhấn mạnh hơn đến khả năng dầu của cây).
    • Le soja est une plante oléagineuse. (Đậu nànhmột loại cây dầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Producteur d'huile: sản xuất dầu (cụm từ mô tả).
  • Huileux/Huileuse: dầu, nhờn (thường mô tả tính chất vậthơn là chức năng của cây).
oléifère

Les agriculteurs cultivent des plantes oléifères dans ce champ.

tính từ
  1. cho dầu
    • Plantes oléifères
      cây cho dầu

Từ gần giống