ombrageux

tính từ
  1. nhát, sợ bóng
    • Cheval ombrageux
      ngựa sợ bóng
  2. (nghĩa bóng) hay sợ bóng sợ vía, hay ngờ vực
    • Caractère ombrageux
      tính hay sợ bóng sợ vía

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "ombrageux"

ombrageux
Un cheval ombrageux s'écarte brusquement d'une ombre sur son chemin.