paisible

tính từ
  1. hiền hậu, hiền
    • Caractère paisible
      tính hiền hậu
  2. yên tĩnh, thanh bình
    • Vie paisible
      cuộc sống thanh bình
    • Un quartier paisible
      một phường yên tĩnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "paisible"

paisible
Le lac paisible reflète les montagnes au lever du soleil.