omnivore

/'ɔmnivɔ:/
Học thuật
Thân thiện
omnivore

An omnivore like a bear eats both fish and berries from the forest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Động vật ăn tạp: Một loài động vật chế độ ăn bao gồm cả thức ăn từ động vật (thịt) thực vật (cỏ, , quả, hạt).
    • Người ăn tạp: Một người chế độ ăn uống đa dạng, không kiêng khem bất kỳ loại thực phẩm nào từ cả động vật thực vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bears and raccoons are typical omnivores. (Gấu gấu mèo những động vật ăn tạp điển hình.)
    • Humans are considered omnivores because our diet can include meat, vegetables, and grains. (Con người được coi loài ăn tạp chế độ ăn của chúng ta có thể bao gồm thịt, rau ngũ cốc.)
    • As an omnivore, she enjoys both a juicy steak and a fresh salad. ( một người ăn tạp, ấy thích cả bít tết ngon ngọt lẫn món salad tươi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Human omnivore": thường dùng trong các thảo luận về sinh học, nhân chủng học hoặc dinh dưỡng để chỉ bản chất ăn tạp của con người.
    • The debate about whether humans are natural omnivores or herbivores continues. (Cuộc tranh luận về việc con người loài ăn tạp hay ăn cỏ một cách tự nhiên vẫn tiếp diễn.)
Biến thể từ gần giống
  • Omnivorous (tính từ): tính chất ăn tạp.
    • Pigs are omnivorous animals. (Lợn loài động vật ăn tạp.)
    • She has an omnivorous appetite for books, reading everything from science fiction to history. ( ấy một khẩu vị "ăn tạp" đối với sách, đọc mọi thứ từ khoa học viễn tưởng đến lịch sử.) (Nghĩa bóng: ham thích đa dạng)
Từ đồng nghĩa
  • Generalist feeder (n): sinh vật chế độ ăn tổng quát, đa dạng.
Từ trái nghĩa
  • Herbivore (n): động vật ăn cỏ/thực vật.
  • Carnivore (n): động vật ăn thịt.
  • Vegetarian/Vegan (n): người ăn chay/người thuần chay.
omnivore

An omnivore like a bear eats both fish and berries from the forest.

danh từ
  1. động vật ăn tạp