omnivore

/'ɔmnivɔ:/
tính từ
  1. (động vật học) ăn tạp
    • Animal omnivore
      động vật ăn tạp
danh từ giống đực
  1. (động vật học) loài ăn tạp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "omnivore"

omnivore
Un ours omnivore mange des baies et du poisson.