onlooker

/'ɔn,lukə/
Học thuật
Thân thiện
onlooker

A curious onlooker watches the street performer from the sidewalk.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người xem, người đứng xem: Một người chứng kiến một sự kiện, tình huống hoặc hoạt động nhưng không tham gia trực tiếp vào đó. Họ chỉ quan sát từ bên ngoài.
dụ sử dụng
  • (Vụ tai nạn thu hút một đám đông người xem tò mò.)
  • (Anh ấy chỉ một người đứng xem trong cuộc họp, không phải người tham gia.)
  • (Cảnh sát yêu cầu những người đứng xem lùi ra phía sau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A mere onlooker": Một người chỉ đơn thuần khán giả, không ảnh hưởng hay vai trò .
    • In the debate, I was a mere onlooker. (Trong cuộc tranh luận, tôi chỉ một khán giả đơn thuần.)
  • "Passive onlooker": Người quan sát thụ động, không can thiệp hoặc phản ứng.
    • He refused to be a passive onlooker to injustice. (Anh ấy từ chối trở thành một người đứng nhìn thụ động trước bất công.)
Biến thể từ gần giống
  • Onlooking (tính từ): Thuộc về sự quan sát, đứng xem.
    • The onlooking crowd grew restless. (Đám đông đang đứng xem trở nên bồn chồn.)
  • Bystander (danh từ): Người ngoài cuộc, người có mặt tại hiện trường nhưng không tham gia. (Thường dùng trong ngữ cảnh tiêu cực như tai nạn, xung đột).
  • Spectator (danh từ): Khán giả, người xem (thường dùng cho các sự kiện thể thao, biểu diễn tính giải trí).
  • Observer (danh từ): Người quan sát (có thể mang tính chuyên môn, chính thức hoặc trung lập).
Từ đồng nghĩa
  • Watcher: Người theo dõi.
  • Witness: Nhân chứng (nhấn mạnh việc chứng kiến để làm chứng).
  • Viewer: Người xem (thường dùng cho truyền hình, phim ảnh).
Thành ngữ liên quan
  • To stand by as an onlooker: Đứng đó như một người ngoài cuộc.
    • He couldn't just stand by as an onlooker while they needed help. (Anh ấy không thể chỉ đứng nhìn khi họ cần giúp đỡ.)
onlooker

A curious onlooker watches the street performer from the sidewalk.

danh từ
  1. người xem

Từ đồng nghĩa