onychophagie

Học thuật
Thân thiện
onychophagie

Une personne arrête son onychophagie en rangeant ses mains sur ses genoux.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Thói gặm móng: Một thói quen thường xuyên khó kiểm soát liên quan đến việc cắn hoặc gặm móng tay, móng chân. Đâymột hành vi có thể liên quan đến căng thẳng, lo lắng hoặc các vấn đề tâmkhác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Son onychophagie est devenue si sévère que ses doigts sont souvent douloureux. (Thói gặm móng của ấy đã trở nên nghiêm trọng đến mức các ngón tay thường xuyên bị đau.)
    • L'onychophagie est un trouble qui touche aussi bien les enfants que les adultes. (Thói gặm móngmột chứng rối loạn ảnh hưởng đến cả trẻ em lẫn người lớn.)
    • Pour lutter contre son onychophagie, il utilise un vernis au goût amer. (Để chống lại thói gặm móng, anh ấy sử dụng một loại sơn móng tay có vị đắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Souffrir d'onychophagie": Mắc chứng/ bị thói gặm móng.

    • Il souffre d'onychophagie depuis son enfance. (Anh ấy bị thói gặm móng từ thời thơ ấu.)
  • "Lutter contre l'onychophagie": Chiến đấu/chống lại thói gặm móng.

    • Plusieurs techniques permettent de lutter contre l'onychophagie. (Nhiều kỹ thuật cho phép chống lại thói gặm móng.)
Biến thể từ gần giống
  • Onychophage (danh từ/ tính từ): Người thói gặm móng / (thuộc về) thói gặm móng.
    • Un onychophage peut avoir besoin d'un soutien psychologique. (Một người thói gặm móng có thể cần sự hỗ trợ tâm lý.)
Từ đồng nghĩa
  • Habitude de se ronger les ongles: Thói quen gặm móng tay (cụm từ mô tả thông thường).
onychophagie

Une personne arrête son onychophagie en rangeant ses mains sur ses genoux.

danh từ giống cái
  1. (y học) thói gặm móng

Từ có nhắc đến "onychophagie"