móng

  1. ongle
    • Móng tay
      ongles des mains
    • Móng đầy ghét
      ongles en deuil
  2. sabot
    • Móng ngựa
      sabots de cheval
  3. griffe; serres (des oiseaux de proie)
  4. (kiến trúc) fondations ; sous-oeuvres
  5. fer à cheval; fer
    • Đóng móng cho ngựa
      fixer un fer à son cheval; ferrer un cheval
    • bệnh nấm móng
      (y học) onychomycose;
    • bệnh rụng móng
      (y học) onychoptôse;
    • bộ đồ sửa móng tay
      onglier
    • máy ghi mạch móng
      (y học) onychographe;
    • nghề bịt móng ngựa
      maréchalerie;
    • sinh móng
      (sinh vật học, sinhhọc) onychogène;
    • thói gặm móng
      (y học) onychophagie;
    • thợ bịt móng ngựa
      maréchal-ferrant;
    • vỏ quít dày móng tay nhọn
      à bon chat, bon rat; à malin, malin et demi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

móng
Cô ấy sơn móng tay màu đỏ.