onzième

Học thuật
Thân thiện
onzième

L'élève est en onzième année.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thứ mười một: Dùng để chỉ vị trí, thứ hạng hoặc thứ tự ngay sau thứ mười.
    • Phần mười một: Dùng để chỉ một phần trong tổng số mười một phần bằng nhau.
  2. Danh từ giống đực:

    • Phần mười một: Một phần trong tổng số mười một phần bằng nhau.
  3. Danh từ giống cái:

    • Người thứ mười một; cái thứ mười một: Chỉ một người hoặc một vậtvị trí thứ mười một trong một chuỗi.
    • (Âm nhạc) Quãng mười một: Một quãng nhạc trongthuyết âm nhạc.
  4. Danh từ giống cái (trong ngữ cảnh giáo dục):

    • Lớp mười một: Năm học thứ mười một trong hệ thống giáo dục, tương đương với lớp 11 ở Việt Nam.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • C'est la onzième fois que je lui explique. (Đâylần thứ mười một tôi giải thích cho anh ta.)
    • Il possède un onzième de la propriété. (Anh ấy sở hữu một phần mười một tài sản.)
  • Danh từ giống đực:
    • Un onzième du gâteau lui revient. (Một phần mười một chiếc bánh thuộc về ấy.)
  • Danh từ giống cái:
    • Elle est la onzième sur la liste. ( ấyngười thứ mười một trong danh sách.)
    • En musique, une onzième est un intervalle composé. (Trong âm nhạc, một quãng mười mộtmột quãng kép.)
    • Ma fille est en onzième cette année. (Con gái tôi năm nay học lớp mười một.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "La onzième heure": Giờ thứ mười một, dùng theo nghĩa bóng để chỉ thời điểm cuối cùng, sát nút trước khi quá muộn.
    • Ils ont trouvé un accord à la onzième heure. (Họ đã đạt được thỏa thuận vào giờ thứ mười một.)
  • "Être au onzième ciel": Ở tầng trời thứ mười một, có nghĩacực kỳ hạnh phúc, vui sướng tột độ.
    • Quand il a reçu ce prix, il était au onzième ciel. (Khi nhận được giải thưởng đó, anh ấy đãtrên tầng trời thứ mười một.)
Biến thể từ gần giống
  • Onzièmement (trạng từ): Thứ mười một, dùng để liệt kê ý.
    • Onzièmement, il faut considérer le coût. (Thứ mười một, cần phải xem xét chi phí.)
  • Onze (tính từ/số đếm): Mười một.
    • Il a onze ans. (Cậu bé mười một tuổi.)
Từ đồng nghĩa
  • 11ème (viết tắt): Thứ mười một (cách viết số thứ tự phổ biến).
    • le 11ème arrondissement de Paris (quận thứ mười một của Paris)
Thành ngữ liên quan
  • Les Onze Mille Verges (tên tác phẩm): "Mười Một Ngàn Cây Roi", một tiểu thuyết nổi tiếng của Guillaume Apollinaire. (Lưu ý: Đâymột tên riêng).
onzième

L'élève est en onzième année.

tính từ
  1. thứ mười một
  2. phần mười một
    • La onzième partie
      một phần mười một
danh từ
  1. người thứ mười một; cái thứ mười một
danh từ giống đực
  1. phần mười một
danh từ giống cái
  1. (âm nhạc) quãng mười một
  2. lớp mười một

Từ gần giống

Từ chứa "onzième"