oologist

/ou'ɔlədʤist/
Học thuật
Thân thiện
oologist

An oologist carefully examines a bluebird's egg in a nest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà nghiên cứu trứng chim: Một nhà khoa học hoặc một người kiến thức chuyên sâu trong việc nghiên cứu về trứng chim, bao gồm hình dạng, kích thước, màu sắc, cấu trúc tập tính đẻ trứng của các loài chim.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The oologist carefully cataloged the collection of bird eggs from different regions. (Nhà nghiên cứu trứng chim cẩn thận phân loại bộ sưu tập trứng chim từ các vùng khác nhau.)
    • As an oologist, her work involves studying the evolutionary adaptations seen in eggshell patterns. ( một nhà nghiên cứu trứng chim, công việc của ấy liên quan đến việc nghiên cứu các thích nghi tiến hóa thể hiệnhoa văn trên vỏ trứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, học thuật hoặc bởi các nhà điểu học người đam mê nghiên cứu chim.
  • Công việc của một oologist có thể liên quan đến việc thu thập mẫu vật (theo quy định pháp luật), phân tích trong phòng thí nghiệm, ghi chép dữ liệu để phục vụ nghiên cứu bảo tồn hoặc phân loại học.
Biến thể từ gần giống
  • Oology (danh từ): Bộ môn khoa học nghiên cứu về trứng chim.
    • Oology is a specialized branch of ornithology. (Khoa nghiên cứu trứng chim một nhánh chuyên sâu của điểu học.)
  • Oological (tính từ): Thuộc về khoa nghiên cứu trứng chim.
    • The museum has an important oological collection. (Bảo tàng một bộ sưu tập nghiên cứu trứng chim quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Egg collector (danh từ): Người sưu tập trứng chim. (Lưu ý: Từ này có thể mang nghĩa trung lập hoặc tiêu cực, việc sưu tập trứng chim tự nhiên thường bị cấmnhiều quốc gia để bảo vệ các loài chim.)
  • Ornithologist (danh từ): Nhà điểu học (nhà nghiên cứu về chim). Đây một khái niệm rộng hơn, bao trùm oologist.
oologist

An oologist carefully examines a bluebird's egg in a nest.

danh từ
  1. nhà nghiên cứu trứng chim

Từ gần giống

Từ chứa "oologist"