open door

/'oupn'dɔ:/
Học thuật
Thân thiện
open door

The manager keeps an open door for team members to discuss ideas.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chính sách cửa mở: Một chính sách cho phép tự do tiếp cận, tham gia hoặc buôn bán không sự hạn chế hoặc phân biệt đối xử.
    • Sự cho vào tự do: Tình trạng có thể ra vào một cách tự do, không bị cản trở.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The company has an open door policy for all employees to speak with management. (Công ty chính sách cửa mở cho tất cả nhân viên được nói chuyện với ban quản lý.)
    • The country's economic success is attributed to its open door to foreign investment. (Thành công kinh tế của đất nước được cho nhờ chính sách cửa mở đối với đầu nước ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to maintain an open door": duy trì một chính sách cửa mở, luôn sẵn sàng tiếp nhận.
    • The university maintains an open door for international students. (Trường đại học duy trì chính sách cửa mở cho sinh viên quốc tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Open-door (tính từ, thường dùng trước danh từ): thuộc về hoặc liên quan đến chính sách cửa mở.
    • an open-door immigration policy (một chính sách nhập cư cửa mở)
Từ đồng nghĩa
  • Free access: sự tiếp cận tự do.
  • Open access: tiếp cận mở.
  • Equal opportunity: cơ hội bình đẳng (trong ngữ cảnh thương mại hoặc việc làm).
Thành ngữ liên quan
  • "An open door policy": Chính sách cửa mở (một cụm danh từ cố định phổ biến).
    • The manager's open door policy makes the team feel more comfortable. (Chính sách cửa mở của người quản lý khiến đội ngũ cảm thấy thoải mái hơn.)
open door

The manager keeps an open door for team members to discuss ideas.

danh từ
  1. sự cho vào tự do
  2. chính sách cửa ngỏ (cho tự do buôn bán)

Từ chứa "open door"