operculé
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có nắp: Dùng để mô tả một vật, đặc biệt là một cấu trúc sinh học, có một bộ phận giống như cái nắp có thể đóng mở hoặc che phủ một lỗ mở.
Ví dụ sử dụng
- (Vỏ của con ốc sên này có nắp.)
- (Các nhà thực vật học nghiên cứu các nang có nắp của một số loài rêu.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Fruit operculé": Quả có nắp. Đây là thuật ngữ chuyên ngành trong thực vật học, chỉ một loại quả nang mà hạt được giải phóng khi một cái nắp (operculum) bật ra.
- Le fruit du plantain est un exemple de fruit operculé. (Quả của cây mã đề là một ví dụ về quả có nắp.)
Biến thể và từ gần giống
- Opercule (danh từ giống đực): Cái nắp, nắp đậy. Đây là danh từ chỉ bộ phận nắp mà tính từ "operculé" mô tả.
- L'opercule protège l'ouverture de la coquille. (Cái nắp bảo vệ lỗ mở của vỏ ốc.)
- Inoperculé (tính từ): Không có nắp. Từ trái nghĩa.
- Certains champignons ont des spores inoperculées. (Một số loài nấm có bào tử không có nắp.)
Từ đồng nghĩa
- Muni d'un couvercle: Được trang bị một cái nắp đậy.
- Couverclé: (Ít phổ biến hơn, thường dùng trong văn cảnh kỹ thuật) Có nắp đậy.
Lưu ý sử dụng
- "Operculé" là một thuật ngữ chuyên môn, chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực như sinh học, động vật học (đặc biệt là nghiên cứu về động vật thân mềm), thực vật học và nấm học.
- Trong đời sống hàng ngày, từ này rất hiếm khi được sử dụng. Người ta thường dùng cách diễn đạt đơn giản hơn như "qui a un couvercle" (có một cái nắp) hoặc "avec un opercule" (với một cái nắp).
tính từ
- có nắp
- Coquille operculéevỏ có nắp (của ốc)