opiomane

Học thuật
Thân thiện
opiomane

Un opiomane sombre dans la dépendance.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người nghiện thuốc phiện: Từ dùng để chỉ một người sự phụ thuộc về thể chất tâmvào thuốc phiện, một loại ma túy gây nghiện mạnh.
  2. Tính từ:
    • Nghiện thuốc phiện: Dùng để mô tả trạng thái, hành vi hoặc đặc điểm của một người bị nghiện thuốc phiện.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les autorités ont arrêté un opiomane dans ce quartier. (Nhà chức trách đã bắt giữ một người nghiện thuốc phiện trong khu phố này.)
    • Cet écrivain était un opiomane célèbre. (Nhà văn này từngmột người nghiện thuốc phiện nổi tiếng.)
  • Tính từ:
    • Il a sombré dans une existence opiomane. (Anh ta đã chìm vào một cuộc sống nghiện ngập thuốc phiện.)
    • Une dépendance opiomane est très difficile à soigner. (Chứng nghiện thuốc phiện rất khó chữa trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh y tế, xã hội học hoặc phápđể mô tả một cách chính xác tình trạng nghiện một loại ma túy cụ thể (thuốc phiện), khác với các chất gây nghiện khác.
  • Có thể dùng như một thành tố trong các cụm từ mô tả học thuyết hoặc hiện tượng, ví dụ: (một học thuyết về nghiện thuốc phiện).
Biến thể từ gần giống
  • Opiomanie (danh từ giống cái): Chứng nghiện thuốc phiện, bệnh nghiện thuốc phiện.
    • L'opiomanie est un fléau social. (Chứng nghiện thuốc phiệnmột tai họa xã hội.)
  • Toxicomane (danh từ/tính từ): Người nghiện ma túy / nghiện ma túy (nghĩa rộng phổ biến hơn, chỉ chung các loại chất gây nghiện).
  • Drogué(e) (danh từ/tính từ): Người nghiện / bị nghiện (từ thông dụng, có thể chỉ nghiện ma túy nói chung).
Từ đồng nghĩa
  • Intoxiqué à l'opium (cụm danh từ): Người bị nhiễm độc/thuốc phiện.
  • Accro à l'opium (cụm danh từ, thông tục): Kẻ nghiện thuốc phiện.
Lưu ý
  • Opiomanemột từ chuyên ngành hơn so với toxicomane hay drogué. nhấn mạnh cụ thể vào chất gây nghiệnthuốc phiện (opium) hoặc các dẫn xuất của như hêrôin.
  • Từ này mang sắc thái trang trọng thường dùng trong văn viết hoặc các báo cáo chuyên môn.
opiomane

Un opiomane sombre dans la dépendance.

tính từ
  1. nghiện thuốc phiện
danh từ
  1. người nghiện thuốc phiện

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "opiomane"